孙大圣
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1…
›孙悟空Sūn Wù kōngTôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2…
›孙坚Sūn JiānTôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc
›孙吴Sūn wúhuyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›孙传芳Sūn Chuán fāngTôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935
›孙中山Sūn Zhōng shānTôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng…
›孙山Sūn ShānTôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống
›孙思邈Sūn Sī miǎoTôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.