孙 là gì?
孙 [sūn] có nghĩa là cháu trai; hậu duệ.
Nghĩa của từ 孙 trong tiếng Việt
- cháu trai
- hậu duệ
Cách đọc và ghi nhớ 孙
孙 được đọc là sūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cháu trai; hậu duệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .