碎心裂胆
sợ chết khiếp (thành ngữ)
sợ chết khiếp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
›石沉大海shí chén dà hǎinghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
›神乎其技shén hū qí jì(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
›神出鬼没shén chū guǐ mònghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèngnghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người…
›神差鬼使shén chāi guǐ shǐtác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; sự…
›神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.