圈定 là gì?
圈定 [quān dìng] có nghĩa là đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định.
Nghĩa của từ 圈定 trong tiếng Việt
- đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó)
- (nghĩa bóng) chỉ định
- phân định
Cách đọc và ghi nhớ 圈定
圈定 được đọc là quān dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .