Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
圈定

quān dìng

圈定 là gì?

圈定 [quān dìng] có nghĩa là đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圈定 trong tiếng Việt

  1. đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó)
  2. (nghĩa bóng) chỉ định
  3. phân định

Cách đọc và ghi nhớ 圈定

圈定 được đọc là quān dìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan