颧 là gì?
颧 [quán] có nghĩa là xương gò má.
Nghĩa của từ 颧 trong tiếng Việt
xương gò má
Cách đọc và ghi nhớ 颧
颧 được đọc là quán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương gò má”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
颧 [quán] có nghĩa là xương gò má.
xương gò má
颧 được đọc là quán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương gò má”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .