偏待
thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng
thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến
›偏废piān fèinhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác
›偏心piān xīnthiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
›偏差piān chāthiên lệch; độ lệch
›偏爱piān àithiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất
›偏宠piān chǒngthiên vị; thích hơn; thể hiện sự thiên vị
›偏微分piān wēi fēn(toán) vi phân riêng phần; (toán) đạo hàm riêng
›偏厦piān shànhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.