片
mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước; lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.; dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh…
mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước; lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.; dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh…
片 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “mảnh mỏng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 片 cùng cụm 照片 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là piàn, từ thường mang nghĩa “mảnh mỏng”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từKhi đọc là piān, từ thường mang nghĩa “đĩa”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bức ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bức tranh; bức ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bản sao của phim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đoạn (của lời nói, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.; tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)
›烹pēngphương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)
›牌páiquân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
›爬pábò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
›牝pìn(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng
›犏piāndùng trong 犏牛[pian1 niu2]
›狉pīchó lửng con
›狍páohoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.