Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

piàn

mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước; lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.; dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh…

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

片 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “mảnh mỏng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiLượng từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 片 cùng cụm 照片 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 片Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

14 nghĩa
  1. mảnh mỏng
  2. bông
  3. một lát
  4. phim
  5. phim truyền hình
  6. thái
  7. lát mỏng
  8. một phần
  9. không hoàn chỉnh
  10. phiến diện
  11. lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
  12. lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v
  13. dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v
  14. bộ Khang Hy số 91
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Cách đọc piàn: mảnh mỏng

Khi đọc là piàn, từ thường mang nghĩa “mảnh mỏng”.

Đứng ở đâu
  • Đứng sau số từ hoặc 这/那/几.
  • Đứng trước danh từ được đếm.
  • Một số lượng từ còn có thể lặp lại hoặc dùng trong cấu trúc động lượng.
Mẫu dùng
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từ
2

Cách đọc piān: đĩa

Khi đọc là piān, từ thường mang nghĩa “đĩa”.

Đứng ở đâu
  • Đứng sau số từ hoặc 这/那/几.
  • Đứng trước danh từ được đếm.
  • Một số lượng từ còn có thể lặp lại hoặc dùng trong cấu trúc động lượng.
Mẫu dùng
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

照片zhào piàn

bức ảnh

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
图片tú piàn

bức tranh; bức ảnh

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
影片yǐng piàn

bản sao của phim

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm bắt đầu bằng từ

片段piàn duàn

đoạn (của lời nói, v.v.)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 片 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 片

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.