偏辞
lời phiến diện; định kiến; nịnh hót
lời phiến diện; định kiến; nịnh hót
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành kiến; thiên kiến
›偏转角piān zhuǎn jiǎogóc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
›偏远piān yuǎnhẻo lánh; xa nền văn minh
›偏转piān zhuǎnlệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)
›偏护piān hùbảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc
›偏重piān zhòngnhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
›偏误piān wùthiên lệch (thống kê)
›偏锋piān fēngnét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.