偏
偏 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 偏 trong tiếng Việt
nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến
nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến