Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏差

piān chā

偏差 là gì?

偏差 [piān chā] có nghĩa là thiên lệch; độ lệch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏差 trong tiếng Việt

  1. thiên lệch
  2. độ lệch

Cách đọc và ghi nhớ 偏差

偏差 được đọc là piān chā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiên lệch; độ lệch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan