南江县
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›南乐县Nán lè xiànhuyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›南乐Nán lèhuyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›南泥湾Nán ní wānNanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây; Bài hát "Nanniwan", được viết…
›南沙Nán shāquần đảo Nam Sa, còn gọi là quần đảo Trường Sa; Quận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1…
›南欧Nán ŌuNam Âu
›南沙区Nán shā QūQuận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›南沙群岛Nán shā Qún dǎoQuần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.