南京
thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong…
›南京条约Nán jīng Tiáo yuēHiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
›南京路Nán jīng lùđường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải
›南亚大草莺Nán yà dà cǎo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cỏ Ấn Độ (Graminicola bengalensis)
›南京大学Nán jīng Dà xuéĐại học Nam Kinh, NJU
›南京大屠杀Nán jīng Dà tú shāthảm sát Nam Kinh (1937-38)
›南京理工大学Nán jīng Lǐ gōng Dà xuéĐại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
›南京农业大学Nán jīng Nóng yè Dà xuéĐại học Nông nghiệp Nam Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.