江酌之喜
tiệc mừng sinh con
tiệc mừng sinh con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›江门Jiāng ménGiang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›江都Jiāng dūJiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›江门市Jiāng mén shìGiang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›江阴Jiāng yīnJiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
›江边jiāng biānbờ sông
›江阴市Jiāng yīn shìJiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
›江达县Jiāng dá xiànhuyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.