建行
Ngân hàng Kiến thiết Trung Quốc (viết tắt)
Ngân hàng Kiến thiết Trung Quốc (viết tắt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]
›技工学校jì gōng xué xiàotrường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
›技校jì xiàotrường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4…
›技术学校jì shù xué xiàotrường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
›局麻jú mágây tê cục bộ (viết tắt của 局部麻醉[ju2 bu4 ma2 zui4])
›就服jiù fú(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])
›家电jiā diànđồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
›家语Jiā yǔGia Ngữ của Khổng Tử (viết tắt của 孔子家語|孔子家语[Kong3 zi3 Jia1 yu3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.