郡
quận; huyện; vùng
quận; huyện; vùng
郡 thường mang nghĩa “quận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 郡, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên một quận ở Hà Nam
›郊jiāongoại ô; vùng ngoại ô
›鄄Juàntên một huyện ở Sơn Đông
›遽jùvội; vã; đột nhiên
›酒jiǔrượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn…
›酵jiàomen; chất gây nở; quá trình lên men; tiếng Đài Loan đọc là [xiao4]
›醤jiàngbiến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]
›酱jiàngmột loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.