Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
均等化

jūn děng huà

均等化 là gì?

均等化 [jūn děng huà] có nghĩa là làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 均等化 trong tiếng Việt

  1. làm cho bình đẳng
  2. làm đồng đều
  3. làm cho thống nhất

Cách đọc và ghi nhớ 均等化

均等化 được đọc là jūn děng huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm cho bình đẳng; làm đồng đều; làm cho thống nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan