军
(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự
(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự
军 thường mang nghĩa “quân đội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 军 cùng cụm 军队 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lực lượng vũ trang; quân đội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công việc quân sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà vô địch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so với; (trước tính từ) tương đối; khá; hơi; cũng đọc…
›车jūchiến xa (cổ đại); xe pháo (trong cờ tướng); xe (trong cờ vua)
›躹jūbiến thể của 鞠[ju1]
›輂júxe ngựa (cũ)
›躩juéuốn; cong; nhảy
›跻jī(văn học) lên; trèo; bước lên
›蹶juěxem 尥蹶子[liao4 jue3 zi5]
›迹jìbiến thể của 跡|迹[ji4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.