剧目
tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera
tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc opera
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới hí kịch; giới sân khấu
›剧本jù běnkịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án
›剧情jù qíngcốt truyện; tình tiết; phim chính kịch (thể loại)
›剧社jù shèđoàn kịch
›剧照jù zhàoảnh chụp trong một vở kịch; cảnh tĩnh (từ một bộ phim)
›剧透jù tòurò rỉ cốt truyện; tình tiết phim
›剧痛jù tòngđau cấp tính; đau nhói; quặn đau; đau buốt
›剧终jù zhōngHết phim (xuất hiện ở cuối phim, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.