黑眼圈
quầng thâm (dưới mắt); mắt bầm
quầng thâm (dưới mắt); mắt bầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con ngươi của mắt
›黑眉鸦雀hēi méi yā què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt mỏ nhạt (Chleuasicus atrosuperciliaris)
›黑眉雀鹛hēi méi què méi(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mày đen (Alcippe hueti)
›黑瞎子hēi xiā zigấu đen
›黑眉长尾山雀hēi méi cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)
›黑瞎子岛Hēi xiā zi DǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo…
›黑眉蝮蛇hēi méi fù shéRắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư
›黑短脚鹎hēi duǎn jiǎo bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen (Hypsipetes leucocephalus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.