黑格尔
Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức
Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thì là đen (Nigella sativa)
›黑桃hēi táoquân bích ♠ (trong trò chơi bài)
›黑林鸽hēi lín gē(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)
›黑框hēi kuàngkhung đen (quanh di ảnh hoặc cáo phó)
›黑枕黄鹂hēi zhěn huáng lí(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
›黑森林Hēi sēn línrừng Đen; Schwarzwald
›黑枕王鹟hēi zhěn wáng wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)
›黑森林蛋糕Hēi Sēn lín dàn gāobánh rừng Đen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.