郭晶晶
Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc
›郭松焘Guō Sōng dàoQuách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp
›郭永怀Guō Yǒng huáiQuách Vĩnh Hoài (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc
›郭小川Guō Xiǎo chuānQuách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời…
›郭泉Guō QuánGuo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới…
›郭居静Guō Jū jìngLazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
›郭子仪Guō Zǐ yíQuách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế
›郭台铭Guō Tái MíngQuách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.