过街老鼠
ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2 han3 da3]
ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2 han3 da3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›过誉guò yùkhen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
›过胶guò jiāo(văn phòng phẩm) ép plastic
›过路人guò lù rénngười qua đường
›过胖暴食症guò pàng bào shí zhèngrối loạn ăn uống vô độ (BED)
›过路费guò lù fèiphí cầu đường (phí sử dụng đường)
›过肩摔guò jiān shuāiném qua vai (judo)
›过身guò shēnchết; qua đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.