Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
过街老鼠過街老鼠

guò jiē lǎo shǔ

过街老鼠 là gì?

过街老鼠 [guò jiē lǎo shǔ] có nghĩa là ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2 han3 da3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 过街老鼠 trong tiếng Việt

  1. ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét
  2. mục tiêu bị chế giễu
  3. điều bị nguyền rủa
  4. xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2 han3 da3]

Cách đọc và ghi nhớ 过街老鼠

过街老鼠 được đọc là guò jiē lǎo shǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2 han3 da3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan