国际货币基金 là gì?
国际货币基金 [Guó jì Huò bì Jī jīn] có nghĩa là Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Nghĩa của từ 国际货币基金 trong tiếng Việt
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
Cách đọc và ghi nhớ 国际货币基金
国际货币基金 được đọc là Guó jì Huò bì Jī jīn, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .