坟
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
坟
mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ
Giản thể坟
Phồn thể墳
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng