坟 là gì?
坟 [fén] có nghĩa là mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ.
Nghĩa của từ 坟 trong tiếng Việt
- mộ
- mả
- LT:座[zuo4]
- bờ đê
- gò
- sách cổ
Cách đọc và ghi nhớ 坟
坟 được đọc là fén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mộ; mả; LT:座[zuo4]; bờ đê; gò; sách cổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .