Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fén

坆 là gì?

[fén] có nghĩa là biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坆 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 墳|坟[fen2]
  2. mộ
  3. phần mộ

Cách đọc và ghi nhớ 坆

được đọc là fén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan