Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fén

蕡 là gì?

[fén] có nghĩa là hạt gai; sang trọng; dồi dào.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蕡 trong tiếng Việt

  1. hạt gai
  2. sang trọng
  3. dồi dào

Cách đọc và ghi nhớ 蕡

được đọc là fén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt gai; sang trọng; dồi dào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan