分
phần; cổ phần; thành phần; đơn vị cấu thành
phần; cổ phần; thành phần; đơn vị cấu thành
分 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chia; tách” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分 cùng cụm 部分 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là fēn, từ thường mang nghĩa “chia; tách”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là fèn, từ thường mang nghĩa “phần”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phân tích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chia tay; rời nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phút
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克[fen1 ke4])
›刜fúchặt; đánh
›凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
›凡fánbiến thể của 凡[fan2]
›凡fánbình thường; tầm thường; phàm tục; trần tục; thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên…
›剕fèihình phạt chặt chân tay; biến thể của 腓, bắp chân
›匐fúdùng trong 匍匐[pu2 fu2]
›匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.