动物
động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
động vật; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
动物 thường mang nghĩa “động vật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动物 cùng cụm 动物园 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sở thú
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động vật hoang dã
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động vật có vú
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động vật có xương sống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân loại động vật
›动物学dòng wù xuéthuộc về động vật; động vật học
›动植物dòng zhí wùđộng thực vật; hệ động thực vật
›动物性饲料dòng wù xìng sì liàothức ăn làm từ sản phẩm động vật
›动物毒素dòng wù dú sùđộc tố động vật
›动物油dòng wù yóumỡ động vật
›动物园dòng wù yuánsở thú; LT:個|个[ge4]
›动机dòng jīđộng cơ; động lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.