东洋话
tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỷ ngoại quốc; thuật ngữ lạm dụng thời chiến cho người Nhật
›东洋鬼子Dōng yáng guǐ ziquỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
›东洋Dōng yángNhật Bản (cũ); Các nước Đông Á
›东洋界Dōng yáng jièkhu vực Indomalaya
›东河乡Dōng hé xiāngthị trấn Donghe hoặc Tungho ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›东洲Dōng zhōukhu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›东河区Dōng hé qūquận Đông Hà của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›东洲区Dōng zhōu qūkhu Đông Châu của thành phố Phụ Thuận 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.