东亚
Đông Á
Đông Á
东亚 thường mang nghĩa “Đông Á”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 东亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội nghị Thượng đỉnh Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á
›东中国海Dōng Zhōng guó Hǎibiển Hoa Đông
›东三省Dōng sān Shěngba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, cụ thể là: tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2…
›东亚运动会Dōng yà Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Đông Á
›东亚银行Dōng yà Yín hángNgân hàng Đông Á
›东主dōng zhǔchủ (ví dụ: chủ cửa hàng)
›东亚病夫Dōng yà bìng fū(mang tính miệt thị) người bệnh của châu Á (thuật ngữ phương Tây dùng cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 để chỉ…
›东亚石䳭Dōng yà shí jí(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.