东西
đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
đồ vật; thứ; người; lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]
东西 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đông và tây” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 东西 cùng cụm 东西方 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dōng xī, từ thường mang nghĩa “đông và tây”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là dōng xi, từ thường mang nghĩa “đồ vật”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đông và tây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›东兰Dōng lánhuyện Đông Lan ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›东西半球dōng xī bàn qiúbán cầu Đông và Tây
›东华三院Dōng huá Sān yuànTập đoàn Bệnh viện Tung Wah (Hong Kong)
›东西南北dōng xī nán běiđông tây nam bắc
›东莞市Dōng guǎn Shìthành phố cấp địa khu Đông Quan, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]
›东西周Dōng Xī ZhōuTây Chu (1045-771 TC) và Đông Chu (770-256 TC)
›东莞Dōng guǎnĐông Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.