币
tiền; tiền xu; tiền tệ; lụa
tiền; tiền xu; tiền tệ; lụa
币 thường mang nghĩa “tiền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 币 cùng cụm 货币 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiền tệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nhân dân tệ (NDT)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng xu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng xu vàng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lụa
›帮bānggiúp; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); thuê (làm công); bên (của thùng, thuyền…
›帮bāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]
›帮bāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]
›并Bīngtên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
›幷bìngbiến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4]
›布bùvải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
›庇bìbảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.