本尊
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân…
(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là…
›本家běn jiāthành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
›本州Běn zhōuHonshū, đảo chính của Nhật Bản
›本垒běn lěi(bóng chày) căn cứ chủ; gôn nhà
›本小利微běn xiǎo lì wēi(đối với một doanh nghiệp nhỏ) vốn rất ít và lợi nhuận khiêm tốn
›本字běn zìhình thức gốc của một chữ Hán
›本就běn jiùbản chất; cơ bản; vốn dĩ
›本届běn jièhiện tại; năm nay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.