Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
本尊
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

本尊

běn zūn

(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật; (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể本尊
Phồn thể本尊
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 本Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 尊Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

8 nghĩa
  1. (Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định)
  2. đối tượng thờ cúng chính trên bàn thờ Phật
  3. (về một nhà sư có khả năng xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc) chính bản thân vị tôn kính đó (đối lập với các hóa thân, 分身[fen1 shen1])
  4. (nghĩa bóng) (đùa cợt) vật thật
  5. hàng chính gốc
  6. người đàn ông đó
  7. người phụ nữ đó
  8. sự hiện diện nguyên gốc của cái gì (không phải phiên bản phái sinh hay sao chép)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 本 · 尊

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.