笔筆
笔 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 笔 trong tiếng Việt
bút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán; lượng từ cho khoản tiền, giao dịch; LT:支[zhi1],枝[zhi1]
bút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán; lượng từ cho khoản tiền, giao dịch; LT:支[zhi1],枝[zhi1]