Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
dàn

tóc dài

Từ vựng
dàn

một loại sơn ca

Từ vựng
dāng

dừng lại

Từ vựng
dàng

vũng; hố; rãnh; hầm cầu

Từ vựng
dāng

(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)

Từ vựng
dàng

(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)

Từ vựng
dàng

phóng đãng; trì hoãn

Từ vựng
dàng

hoang phí

Từ vựng
dàng

sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp

Từ vựng
dǎng

biến thể của 擋|挡[dang3]

Từ vựng
dàng

(hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng; quầy hàng ngoài trời; (Đài Loan) khung…

Từ vựng
dàng

biến thể của 凼[dang4]

Từ vựng
dāng

(văn học) đồ trang sức đeo; hoa tai; thái giám

Từ vựng
dàng

biến thể của 蕩|荡[dang4]

Từ vựng
dàng

đá có vân màu

Từ vựng
dàng

(tre)

Từ vựng
dāng

xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]

Từ vựng
dàng

cây cà độc dược

Từ vựng
dàng

rửa; lãng phí; quét sạch; di chuyển; lắc lư; phóng đãng; ao

Từ vựng
dāng

bọ ngựa

Từ vựng
dāng

đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài

Từ vựng
dǎng

biến thể cũ của 讜|谠[dang3]

Từ vựng
dǎng

trung thực; thẳng thắn

Từ vựng
dàng

ngã; lảo đảo; băng qua

Từ vựng
dāng

keng; klang; tiếng kim loại

Từ vựng
dǎng

đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3]

Từ vựng
dào

lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra; bị lật; lộn ngược; đảo ngược; đi lùi; ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên

Từ vựng
dāo

bộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

Từ vựng
dào

đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

Từ vựng