Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dìng

定 là gì?

[dìng] có nghĩa là cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 定 trong tiếng Việt

  1. cố định
  2. đặt
  3. làm cho xác định
  4. đặt mua (báo, v.v.)
  5. đặt trước (vé, v.v.)
  6. đặt hàng
  7. đông lại
  8. kết tụ
  9. (văn học) chắc chắn

Cách đọc và ghi nhớ 定

được đọc là dìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan