定 là gì?
定 [dìng] có nghĩa là cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn.
Nghĩa của từ 定 trong tiếng Việt
- cố định
- đặt
- làm cho xác định
- đặt mua (báo, v.v.)
- đặt trước (vé, v.v.)
- đặt hàng
- đông lại
- kết tụ
- (văn học) chắc chắn
Cách đọc và ghi nhớ 定
定 được đọc là dìng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .