喋
dòng lũ; lắm mồm
dòng lũ; lắm mồm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]
›啶dìngidin (hóa học)
›啲dīmột ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)
›单dānhóa đơn; danh sách; mẫu; đơn; chỉ; duy nhất; số lẻ; LT:個|个[ge4]
›啖dànbiến thể của 啖[dan4]
›啖dànăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)
›喋diébiến thể cũ của 喋[die2]
›嗒dā(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.