Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dié

咥 là gì?

[dié] có nghĩa là gặm; cắn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咥 trong tiếng Việt

  1. gặm
  2. cắn

Cách đọc và ghi nhớ 咥

được đọc là dié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gặm; cắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan