Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

辞 là gì?

[cí] có nghĩa là từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad; biến thể của 詞|词[ci2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辞 trong tiếng Việt

  1. từ chức
  2. sa thải
  3. từ chối
  4. (văn học) từ biệt
  5. (thể loại thơ cổ) ballad
  6. biến thể của 詞|词[ci2]

Cách đọc và ghi nhớ 辞

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad; biến thể của 詞|词[ci2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan