次
tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-; phụ-; hạ-; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; thứ tự; trình tự; hypo- (hóa học); lượng từ cho sự kiện: lần
tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-; phụ-; hạ-; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; thứ tự; trình tự; hypo- (hóa học); lượng từ cho sự kiện: lần
次 thường mang nghĩa “tiếp theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 次 cùng cụm 一次 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lần đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một lần nữa; lại lần nữa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.