词詞
词 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 词 trong tiếng Việt
từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])
từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])