Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
liàng

rõ ràng; vang dội

Từ vựng
liàng

(văn học) buồn; sầu muộn

Từ vựng
liàng

phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt

Từ vựng
liáng

xà nhà; dầm (cấu trúc); cầu

Từ vựng
liáng

dùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

Từ vựng
liáng

biến thể của 梁[liang2]

Từ vựng
liàng

để cho cái gì nguội đi

Từ vựng
liáng

cây cao lương

Từ vựng
liáng

lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
liáng

tốt; rất; rất nhiều

Từ vựng
liǎng

xem 蝄蜽[wang3 liang3]

Từ vựng
liǎng

áo gi-lê

Từ vựng
liàng

thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng; mong đợi

Từ vựng
liàng

loạng choạng; lảo đảo

Từ vựng
liàng

lượng từ cho xe cộ

Từ vựng
liáng

xem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]

Từ vựng
liàng

thu hút; ưa nhìn

Từ vựng
liǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
liǎo

hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ

Từ vựng
liáo

quan chức; đồng nghiệp

Từ vựng
liáo

âm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)

Từ vựng
liáo

tốt; thông minh; chơi đùa

Từ vựng
liáo

trống vắng; cô quạnh; rất ít

Từ vựng
liáo

túp lều; nhà tranh; cửa sổ nhỏ; biến thể của 僚[liao2]

Từ vựng
liào

đá về phía sau (ví dụ: ngựa)

Từ vựng
liáo

dương vật

Từ vựng
liáo

(văn học) mênh mông và trống rỗng

Từ vựng
Liào

họ [Liao4]

Từ vựng
liáo

dựa vào

Từ vựng
liǎo

rõ ràng; dễ hiểu; nghiêm khắc; lạnh lùng

Từ vựng