厌 là gì?
厌 [yàn] có nghĩa là (dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng.
Nghĩa của từ 厌 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) ghét
- chán ngấy
- (văn học) làm thỏa mãn
- làm hài lòng
Cách đọc và ghi nhớ 厌
厌 được đọc là yàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .