Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yǎn

偃 là gì?

[yǎn] có nghĩa là nằm ngửa; ngừng; ngã xuống.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偃 trong tiếng Việt

  1. nằm ngửa
  2. ngừng
  3. ngã xuống

Cách đọc và ghi nhớ 偃

được đọc là yǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nằm ngửa; ngừng; ngã xuống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan