托
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 託|托[tuo1]); torr (đơn vị áp suất)
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 託|托[tuo1]); torr (đơn vị áp suất)
托 thường mang nghĩa “nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 托 cùng cụm 委托 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ủy thác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhờ ai đó làm gì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thomas (tên nam)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp); diện mạo; hình dáng; hình thức; trạng thái; thái độ; (ngữ pháp) thể
›拓tuòmở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá
›拖tuōbiến thể của 拖[tuo1]
›投tóuném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào…
›抬táinâng; nhấc; (hai người trở lên) khiêng
›挑tiǎonâng; đào; kích; thọc; kích động; khuấy động
›拓tàdập tranh (ví dụ: từ một bia ký)
›拖tuōkéo; lôi; kéo lê; rủ xuống; lau (sàn); trì hoãn; kéo dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.