Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuō

托 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 托 trong tiếng Việt

nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 託|托[tuo1]); torr (đơn vị áp suất)

Tra từ liên quan