Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ngọn đuốc
(phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp; nướng
đơn vị sức kéo của động vật (đủ để kéo cày, bừa, v.v.)
khỉ macaque; do thám; phục kích
đá quý trang trí thắt lưng
hoại thư
thước thợ mộc; quy tắc; quy định; khuôn mẫu; chạm khắc
kê đen
nghèo; nông thôn
giỏ tròn bằng tre
bánh làm từ bột gạo nặn thành vòng
lưới bắt thỏ
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli
gia cầm khô
nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm
rau diếp, xem 萵苣|莴苣
(cây gai); vải bố
tên gọi khác của khoai môn (cũ)
(hình thức liên kết) hoa cúc
trầu
giá treo chuông
Hydrophilus cognatus
trang phục
sao (thán từ ngạc nhiên)
dùng trong 趑趄[zi1 ju1]
quá mức
yếu, khập khiễng
cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
chật chội; hẹp
quả bóng da; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]