Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 148/205
驖: ngựa màu nâu sẫm
亭: đình; quầy; rạp; dựng đứng
侹: (văn học) ngang và thẳng
停: dừng; ngừng; đỗ (xe)
婷: duyên dáng
庁: biến thể tiếng Nhật của 廳|厅
庭: sảnh chính; sân trước; toà án
厅: phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh
廷: sân trong cung điện
朾: đụng
桯: kệ đầu giường
梃: một cái gậy (vũ khí)
楟: cây
汀: bãi cát; cồn cát; chỗ cạn
渟: nước tù đọng
烃: hydrocacbon
烶: (văn học) đang cháy; bốc lửa
珽: quyền trượng
町: lối đi nâng giữa các ruộng
筳: cây trúc; con quay
綎: dây tết bằng lụa
聴: biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]
聼: biến thể của 聽|听[ting1]
听: nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan…
脡: thịt ức; thẳng
艇: tàu; thuyền nhỏ
莛: thân cỏ
葶: Draba nemerosa bebe carpa
蜓: xem 蜻蜓[qing1 ting2]
蝏: dùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]
铤: mũi tên lớn; đi nhanh
霆: tiếng sấm
颋: trán hẹp
仝: biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)
佟: họ [Tong2]
侗: ngây ngô
僮: người hầu trai
同: giống; tương tự; cùng; như nhau; với
嗵: (từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụp
峒: tên một ngọn núi
峒: biến thể của 峒[tong2]
彤: màu đỏ
恸: đau buồn
捅: chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ
曈: mặt trời sắp mọc
朣: ánh sáng từ trăng mọc
桐: tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
桶: cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]
潼: cao; tên một ải
烔: nóng; được đun nóng
獞: tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc
甬: biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
痌: rên rỉ vì đau đớn
痛: đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo
瞳: tròng đen của mắt
砼: bê tông (xây dựng)
硐: nghiền
穜: ngũ cốc gieo sớm chín muộn
童: trẻ em
筒: ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)