Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuō

侂 là gì?

[tuō] có nghĩa là giao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 侂 trong tiếng Việt

  1. giao phó
  2. uỷ thác
  3. đề cử
  4. yêu cầu
  5. nhờ (ai đó làm gì)

Cách đọc và ghi nhớ 侂

được đọc là tuō, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giao phó; uỷ thác; đề cử; yêu cầu; nhờ (ai đó làm gì)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan