拓 là gì?
拓 [tuò] có nghĩa là mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá.
Nghĩa của từ 拓 trong tiếng Việt
- mở rộng
- đẩy vật gì bằng tay
- phát triển
- khai phá
Cách đọc và ghi nhớ 拓
拓 được đọc là tuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .