Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuò

拓 là gì?

[tuò] có nghĩa là mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拓 trong tiếng Việt

  1. mở rộng
  2. đẩy vật gì bằng tay
  3. phát triển
  4. khai phá

Cách đọc và ghi nhớ 拓

được đọc là tuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở rộng; đẩy vật gì bằng tay; phát triển; khai phá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan