Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 140/205
崧: biến thể của 嵩[song1]
嵩: cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
忪: dùng trong 惺忪 [xing1 song1]
悚: sợ hãi
愯: biến thể cũ của 悚[song3]
怂: dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
松: cây thông; LT:棵[ke1]
梥: biến thể cũ của 松[song1]
淞: biến thể của 凇[song1]
濍: (từ tượng thanh) âm thanh của nước
竦: cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ
耸: kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
菘: (cải bắp); Brassica chinensis
蜙: hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
讼: kiện tụng
诵: đọc to; đọc thuộc lòng
送: gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
颂: thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)
𩠌: món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
松: lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)
叟: cụ ông; ông lão
嗖: (từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
嗽: (hình thức cố định) ho
嗾: xúi giục; kích động
廀: biến thể cũ của 廋[sou1]
廋: tìm kiếm; ẩn giấu
捜: biến thể tiếng Nhật của 搜[sou1]
搜: tìm kiếm
擞: rung; lắc
溲: đi tiểu tiện
獀: chó (phương ngữ); săn bắn
瞍: mù
䉤: giỏ để ráo gạo
艘: lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
蒐: cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
薮: đầm lầy; nơi tụ họp
螋: dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
𫍲: gây ra
鄋: xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
锼: chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)
飕: thổi (như gió); tiếng gió; rì rào
馊: bị ôi; thiu (như thức ăn)
宿: biến thể cũ của 宿[su4]
僳: dân tộc Lisu ở Vân Nam
嗉: diều của chim
苏: dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
圱: biến thể cũ của 俗[su2]
塑: nặn (một hình) bằng đất sét
夙: buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
宿: trọ qua đêm; cũ; trước đây
愫: chân thành; thành khẩn
诉: biến thể của 訴|诉[su4]
榡: sồi răng ngựa (Quercus dentata)
樎: máng ăn
樕: cây bụi
橚: cao và thẳng (cây cối)
泝: biến thể của 溯[su4]
涑: tên một con sông
溯: đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc
玊: ngọc có tì vết; người mài ngọc