Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 133/205
摂: biến thể tiếng Nhật của 攝|摄
摄: (hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay
檨: quả xoài
歙: tên một huyện ở An Huy
涉: (văn học) lội qua một vùng nước; (hình thức kết hợp) trải nghiệm; trải qua; liên quan; quan tâm đến
渉: biến thể tiếng Nhật của 涉[she4]
滠: tên một con sông
猞: dùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]
畲: dân tộc She
社: (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
舌: lưỡi
舍: nơi cư trú
舎: chữ Nhật của 舍[she4]
蔎: Thea sinensis
蛇: biến thể của 蛇[she2]
蛇: rắn; xà; LT:條|条[tiao2]
蠂: Podisma mikado
设: thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
赊: mua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ
赦: ân xá (một tù nhân)
𪨶: biến thể cũ của 畬|畲[She1]
阇: (dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)
韘: nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ
騇: ngựa cái; ngựa mái
麝: hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子
谁: ai; cũng đọc là [shui2]
㕥: biến thể cũ của 呻[shen1]
深: biến thể cũ của 深[shen1]
什: gì
伸: duỗi; mở rộng
侁: đám đông lớn
兟: tiến lên
参: nhân sâm; một trong 28 chòm sao
呻: (văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ
哂: (văn học) mỉm cười; chế nhạo
妽: (dùng trong tên nữ)
娠: mang thai
婶: vợ của em trai bố
审: xem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
屾: (văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
愼: biến thể của 慎[shen4]
慎: cẩn thận; thận trọng
慎: biến thể cũ của 慎[shen4]
曑: biến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)
椹: biến thể của 葚[shen4]
榊: (chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng
氠: khí xenon (hóa học) (cũ)
沈: họ [Shen3]
深: sâu (cả nghĩa đen và bóng)
渖: biến thể cũ của 瀋|沈[shen3]
渗: thấm; rỉ; gây kinh hoàng
沈: (văn học) nước ép
燊: (lửa) thịnh vượng; mạnh mẽ
珅: một loại ngọc
甚: quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])
甡: quần chúng; đám đông
申: mở rộng; trình bày; giải thích; chi địa chi thứ 9: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7 tháng 8-7 tháng 9), năm Thân; hướng la bàn cổ Trung Quốc…
瘆: làm kinh hãi
瞫: họ [Shen3]
矧: (nghi vấn)